E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solve”

702 câu thật có từ solve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solve nghĩa là giải quyết. solve là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: find the solution to (a problem or question) or understand the meaning of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solve

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng solve

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
problem solve1.855 lần
solve the problem1.515 lần
solve problems905 lần
solve the mystery831 lần
solve the riddle247 lần
solve a problem376 lần
solve skills186 lần
solve the problems181 lần
solve puzzles84 lần
solve the enigma81 lần
solve the puzzle75 lần
solve the difficulty260 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solve trong kho câu?
Kho câu có 702 câu có từ solve hoặc các dạng của từ, trích từ 631 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solve gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 186 câu, rồi Bậc C1 với 177 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solve: can và could (105 câu), Câu phủ định (61 câu), Tương lai với will (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.