Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “smile”

2.769 câu thật có từ smile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: smile nghĩa là mỉm cười. smile là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ smile

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

Từ hay đi cùng smile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faint smile3.040 lần
grim smile1.626 lần
smile faintly1.492 lần
sweet smile1.858 lần
pleasant smile1.698 lần
smile grimly1.230 lần
sad smile1.338 lần
bitter smile1.202 lần
bright smile1.330 lần
smile sadly1.048 lần
smile played1.192 lần
slight smile1.115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ smile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ smile trong kho câu?
Kho câu có 2.769 câu có từ smile hoặc các dạng của từ, trích từ 1.129 tác phẩm và tài liệu. 73 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ smile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ smile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 944 câu, rồi Bậc B1 với 398 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ smile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ smile: Quá khứ đơn (1.030 câu), Câu phủ định (383 câu), can và could (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.