Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sarcastically

trạng từC1
US/sɑɹˈkæstɪkli/

sarcastically nghĩa là một cách mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sarcastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sarcastic manner.

Các nét nghĩa của từ sarcastically

  1. 1

    trạng từC1

    in a sarcastic manner

    một cách mỉa maidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sardonically

Câu hỏi thường gặp về sarcastically

sarcastically nghĩa là gì?

sarcastically nghĩa là một cách mỉa mai (bản dịch máy, chưa biên tập). sarcastically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a sarcastic manner.

sarcastically được dùng trong câu như thế nào?

“Do you think the major would listen to you, sir, if you spoke to him?” asked Pedgift Senior, sarcastically. (Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sarcastically, mã đối chiếu EV-208FFBED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sarcastically” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sarcastically và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Do you think the major would listen to you, sir, if you spoke to him?” asked Pedgift Senior, sarcastically.

“Ông có nghĩ rằng thiếu tá sẽ lắng nghe ông nếu ông nói chuyện với ông ấy không?” Pedgift Senior hỏi một cách mỉa mai.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Perhaps you could borrow Miss Marnham’s cart in which to run away from her,” I suggested sarcastically.

“Có lẽ cậu có thể mượn xe của cô Marnham để chạy trốn khỏi cô ấy,” tôi mỉa mai đề nghị.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, Finished. Nguồn: Project Gutenberg #1724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh! it seems so to you, does it?" asked the lady, sarcastically.
Christian Reid, Fairy Gold. Nguồn: Project Gutenberg #54926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Now my forest lady," said Darling, sarcastically, "we'll give you a dressing that will not be forgotten on your dying day.

“Bây giờ, quý cô rừng xanh của tôi,” Darling nói một cách mỉa mai, “chúng tôi sẽ đưa cho cô một bộ quần áo mà cô sẽ không thể quên vào ngày hấp hối.dịch máy, chưa biên tập

T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To-day when she was laughing about the pointed foil you answered her sarcastically.
F. Marion Crawford, Taquisara. Nguồn: Project Gutenberg #11050. · Nguyên văn tiếng Anh
"We shall see that," he said, sarcastically, "if you compel me to have recourse to violence."
Gustave Aimard, The Buccaneer Chief: A Romance of the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #44380. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"You will wait," said Jean, sarcastically, "till we have conquered the colony for the king.
Harriet Martineau, The Hour and the Man, An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #24120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You don’t mean to say you ain’t a match for a boy?” she demanded sarcastically.
Horatio, Jr. Alger, Robert Coverdale's Struggle. Nguồn: Project Gutenberg #30372. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The tall man followed, walking sarcastically and glaring down at the round, resolute figure before him.
Stephen Crane, Last Words. Nguồn: Project Gutenberg #33579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You are not in her room now, are you?” queried Arabella sarcastically.
Martha Finley, Mildred's New Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #38978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I know,” said Phidias, now smiling sarcastically in his turn, “I know you are the friend of the beautiful.
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Instead, the crowd began sarcastically to cheer him on and showered him with facetious advice.
Jack London, White Fang. Nguồn: Project Gutenberg #910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB