Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoe”

742 câu thật có từ shoe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoe nghĩa là giày. shoe là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: footwear shaped to fit the foot (below the ankle) with a flexible upper of leather or plastic and a sole and heel of heavier material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoe

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng shoe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snow shoe1.460 lần
wooden shoe881 lần
pair of shoe1.196 lần
heeled shoe387 lần
horse shoe1.653 lần
leather shoe403 lần
shoe buckles273 lần
shoe leather352 lần
satin shoe295 lần
buckled shoe210 lần
iron shoe458 lần
shoe pinches137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoe trong kho câu?
Kho câu có 742 câu có từ shoe hoặc các dạng của từ, trích từ 510 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 206 câu, rồi Bậc B1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoe: Quá khứ đơn (155 câu), Câu phủ định (87 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.