aerobics
danh từB1- aerobicses
aerobics nghĩa là thể dục nhịp điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
aerobics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exercise that increases the need for oxygen.
Các nét nghĩa của từ aerobics
- 1
danh từB1
exercise that increases the need for oxygen
tập thể dục làm tăng nhu cầu oxydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aerobic exercise
Câu hỏi thường gặp về aerobics
aerobics nghĩa là gì?
aerobics nghĩa là thể dục nhịp điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). aerobics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: exercise that increases the need for oxygen.
aerobics được dùng trong câu như thế nào?
For example, a friend invited me to the aerobics class she taught at a health club. («Relationships/Communication Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82981 (bản sửa đổi 4620500).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aerobics, mã đối chiếu EV-6C31AA3E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng