Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “possess”

1.310 câu thật có từ possess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: possess nghĩa là sở hữu. possess là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as an attribute, knowledge, or skill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ possess

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng possess

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self possess2.792 lần
possess the power1.003 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ possess

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possess trong kho câu?
Kho câu có 1.310 câu có từ possess hoặc các dạng của từ, trích từ 881 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ possess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 502 câu, rồi Bậc B2 với 278 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possess?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possess: Quá khứ đơn (273 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (209 câu), Câu phủ định (205 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.