Câu tiếng Anh có từ “possess”
1.314 câu thật có từ possess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: possess nghĩa là sở hữu. possess là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as an attribute, knowledge, or skill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ possess
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Leaders must possess the skills to build their teams around the right personalities and to manage those personalities.
Từ trong câu: possess, leader, skill, build, team, around, right, personality
«Managing Groups and Teams/Team Personalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79262 (bản sửa đổi 3442998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had been possessed of much fear of his friend, for he saw how easily questionings could make holes in his feelings.
Từ trong câu: possess, easily, possessed, hole, much, fear, friend, saw
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is true that when a man possesses a young and pretty wife, he has no need to seek happiness elsewhere.
Từ trong câu: elsewhere, true, man, possess, young, pretty, wife, need
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng possess
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ possess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ possess trong kho câu?
- Kho câu có 1.314 câu có từ possess hoặc các dạng của từ, trích từ 884 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ possess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ possess gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 503 câu, rồi Bậc B2 với 279 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ possess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ possess: Quá khứ đơn (275 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (209 câu), Câu phủ định (206 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.