Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “pattern”

800 câu thật có từ pattern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pattern nghĩa là hoa văn. pattern là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a perceptual structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng pattern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pattern matching153 lần
  • diffraction pattern94 lần
  • willow pattern111 lần
  • pattern recognition130 lần
  • design pattern185 lần
  • behavioral pattern58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pattern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pattern trong kho câu?
Kho câu có 800 câu có từ pattern hoặc các dạng của từ, trích từ 685 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pattern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pattern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 298 câu, rồi Bậc B1 với 227 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pattern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pattern: can và could (83 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.