Đề từ vựng phổ thông số 156
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “pass”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the point or degree to which something extends”
Đang tải đề...