Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paper”

3.023 câu thật có từ paper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paper nghĩa là giấy. paper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paper

Danh sách câu dẫn chứng (3.023 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng paper nằm ở trang từ điển: paper đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paper trong kho câu?
Kho câu có 3.023 câu có từ paper hoặc các dạng của từ, trích từ 1.587 tác phẩm và tài liệu. 43 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 877 câu, rồi Bậc B1 với 646 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.