Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paper”

2.810 câu thật có từ paper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paper nghĩa là giấy. paper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a material made of cellulose pulp derived mainly from wood or rags or certain grasses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paper

Danh sách câu dẫn chứng (250 câu)

Từ hay đi cùng paper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheet of paper3.143 lần
piece of paper3.394 lần
slip of paper1.697 lần
scrap of paper1.458 lần
brown paper1.627 lần
daily paper1.132 lần
bit of paper1.231 lần
tissue paper754 lần
waste paper834 lần
sheets of paper755 lần
paper cover860 lần
folded paper766 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paper trong kho câu?
Kho câu có 2.810 câu có từ paper hoặc các dạng của từ, trích từ 1.551 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 812 câu, rồi Bậc B1 với 604 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paper: Quá khứ đơn (555 câu), Câu phủ định (284 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (250 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.