Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

toner

danh từ
US/ˈtoʊnɚ/
toners
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

toner nghĩa là mực.

toner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solution containing chemicals that can change the color of a photographic print.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    a solution containing chemicals that can change the color of a photographic print

    →

    dung dịch chứa hóa chất có thể làm thay đổi màu sắc của ảnh in

  2. 2danh từ

    a black or colored powder used in a printer to develop a xerographic image

    →

    bột màu đen hoặc màu được sử dụng trong máy in để phát triển hình ảnh xerographic

  3. 3danh từ

    a lotion for cleansing the skin and contracting the pores

    →

    một loại kem dưỡng da để làm sạch da và thu nhỏ lỗ chân lông

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
toners
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa toner và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

An output device that uses toner powder and technology similar to that of a photocopier to produce images on paper.

Là thiết bị đầu ra sử dụng bột mực và công nghệ tương tự như máy photocopy để tạo ra hình ảnh trên giấy.

Wikimedia contributors, Introduction to Computer Information Systems/Input and Output
The mad woman and her son were also there, in charge of Sylvanus and Ben Toner.

Người phụ nữ điên và con trai bà ta cũng ở đó, phụ trách Sylvanus và Ben Toner.

Campbell, John, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The three types of ink are printing ink (a solid), writing ink (a solution of dye), and toner (a mixture of liquid and solid).

Ba loại mực là mực in (chất rắn), mực viết (dung dịch thuốc nhuộm) và mực (hỗn hợp chất lỏng và chất rắn).

Wikimedia contributors, Printing
The paper finally goes through a fusing unit which permanently binds the toner to the paper.
Wikimedia contributors, Introduction to Computer Information Systems/Input and Output
Ben Toner brought the fishers back with two good strings of fish; but, when they heard the story, they threw them into the lake.
Campbell, John, Two Knapsacks: A Novel of Canadian Summer Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Many companies selling laser printers will also provide a way to return empty toner cartridges.
Wikipedia contributors, Toner
His successor, Mr. Toner, is a great improvement on him, and is much more satisfactory to me.
Alger, Horatio, Jr., Making His Mark, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
White and blue toners were used for special effects, such as snow and water.
Wikipedia contributors, Traditional animation
An output device that uses toner powder and technology similar to that of a photocopier to produce images on paper.
Wikimedia contributors, Introduction to Computer Information Systems/Input and Output
The heat melts the toner and bonds it to the paper.
Wikimedia contributors, GCSE Science/Uses of static electricity
At the end of the sequence a scraper removes any toner left on the drum and the whole process is repeated with a new image.
Wikimedia contributors, GCSE Science/Uses of static electricity
The drum then rolls the image formed onto paper, which is then be heated ("fused") to make the toner stick to itself and the paper.
Wikimedia contributors, Output Devices

Câu hỏi thường gặp về toner (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. toner nghĩa là gì trong tiếng Việt?

toner có nghĩa chính là: dung dịch chứa hóa chất có thể làm thay đổi màu sắc của ảnh in. Định nghĩa tiếng Anh: "a solution containing chemicals that can change the color of a photographic print".

2. toner thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

toner là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của toner theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), toner được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtoʊnɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. toner thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ toner được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của toner gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của toner gồm: toners.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với toner là gì?

Từ toner thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. toner có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến toner?

Từ toner xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với toner đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "An output device that uses toner powder and technology similar to that of a photocopier to produce images on paper." (Dịch nghĩa: Là thiết bị đầu ra sử dụng bột mực và công nghệ tương tự như máy photocopy để tạo ra hình ảnh trên giấy.). Câu văn minh họa cách dùng toner làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng toner?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.