sightseeing
danh từA2- sightseeings
sightseeing nghĩa là tham quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sightseeing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: going about to look at places of interest.
Các nét nghĩa của từ sightseeing
- 1
danh từA2
going about to look at places of interest
sắp đi xem các địa điểm ưa thíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rubber-necking
Câu hỏi thường gặp về sightseeing
sightseeing nghĩa là gì?
sightseeing nghĩa là tham quan (bản dịch máy, chưa biên tập). sightseeing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: going about to look at places of interest.
sightseeing được dùng trong câu như thế nào?
I do wish you were in Rome to do my sightseeing for me. (Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 3 (1876-1885). Nguồn: Project Gutenberg #3195.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sightseeing, mã đối chiếu EV-97D0D75E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng