sightsee
động từ- sightseeing
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sightsee nghĩa là ngắm cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sightsee là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: visit famous or interesting sights.
Các nét nghĩa của từ sightsee
- 1
động từ
visit famous or interesting sights
tham quan các thắng cảnh nổi tiếng hoặc thú vịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sightsee
sightsee nghĩa là gì?
sightsee nghĩa là ngắm cảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). sightsee là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: visit famous or interesting sights.
sightsee dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sightsee có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sightsee được dùng trong câu như thế nào?
I do wish you were in Rome to do my sightseeing for me. (Mark Twain, Mark Twain's Letters: Volume 3 (1876-1885). Nguồn: Project Gutenberg #3195.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sightsee, mã đối chiếu EV-2B60A3B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng