Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pack”

768 câu thật có từ pack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pack nghĩa là gói. pack là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arrange in a container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pack

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng pack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pack of cards961 lần
pack of hounds527 lần
closely pack695 lần
pack mules418 lần
pack saddle547 lần
pack of wolves328 lần
pack saddles284 lần
densely pack262 lần
pack horses799 lần
pack mule197 lần
pack cases343 lần
pack animals344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pack trong kho câu?
Kho câu có 768 câu có từ pack hoặc các dạng của từ, trích từ 560 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 238 câu, rồi Bậc B1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pack: Quá khứ đơn (137 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.