E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pack”

569 câu thật có từ pack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pack nghĩa là gói. pack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large indefinite number. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng pack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pack of cards961 lần
  • pack of hounds527 lần
  • closely pack695 lần
  • pack mules418 lần
  • pack saddle547 lần
  • pack of wolves328 lần
  • pack saddles284 lần
  • densely pack262 lần
  • pack horses799 lần
  • pack mule197 lần
  • pack cases343 lần
  • pack animals344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pack trong kho câu?
Kho câu có 569 câu có từ pack hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pack: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.