Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pack”
569 câu thật có từ pack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pack nghĩa là gói. pack là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large indefinite number. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pack
Packing around hot spots is significantly tighter that the other residues found in the interface.
Việc đóng gói xung quanh các điểm nóng chặt hơn đáng kể so với các chất cặn khác được tìm thấy trong giao diện.
Từ trong câu: residue, interface, pack, around, hot, spot, significantly, tight
«Proteomics/Protein - Protein Interactions/Binding Sites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74048 (bản sửa đổi 4414460). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the arrival of our pack-mules leaves us no time for reproaches or complaints.
Từ trong câu: reproach, arrival, pack, mule, leave, time, complaint
Burton Holmes, The Burton Holmes Lectures, Volume 1 (of 10) In Ten Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #58281. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Packing was haphazard, this packing was haphazard; put the dishes in a box and carried it out to the car.
Từ trong câu: packing, haphazard, pack, put, dish, box, carry, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Saddle-horses are not to be publicly hired, but pack-horses are pleasant means of locomotion.
Từ trong câu: locomotion, horse, publicly, hire, pack, pleasant, mean
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One is that the distillation column is usually packed with copper, stool wire or glass beads.
Từ trong câu: stool, distillation, column, usually, pack, copper, wire, glass
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98385 (bản sửa đổi 4654201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, wolves hunt in packs but spiders are solitary animals.
Từ trong câu: wolf, solitary, however, hunt, pack, spider, animal
«Wolf spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309536 (bản sửa đổi 9115921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was freer going here, and the cry of the pack echoed more resoundingly in the great spaces.
Từ trong câu: resoundingly, free, go, cry, pack, echo, great, space
Charles Dudley Warner, In the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #3132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The revenue service was thick with thieves, the committees of Congress were packed with mercenaries.
Từ trong câu: mercenary, revenue, service, thick, thief, committee, pack
Henry Watterson, Marse Henry: An Autobiography, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since the window procedure only has two available parameters, these parameters are often packed with data.
Từ trong câu: procedure, parameter, since, window, available, often, pack, data
«Windows Programming/Message Loop Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58381 (bản sửa đổi 3483515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pack trong kho câu?
- Kho câu có 569 câu có từ pack hoặc các dạng của từ, trích từ 485 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pack: Quá khứ đơn (85 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.