Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mouth”

1.590 câu thật có từ mouth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mouth nghĩa là miệng. mouth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the opening through which food is taken in and vocalizations emerge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mouth

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng mouth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
open mouth3.566 lần
mouth wide975 lần
mouth shut828 lần
wide mouth762 lần
mouth open1.274 lần
near the mouth1.119 lần
mouth full1.133 lần
gaping mouth301 lần
word of mouth1.056 lần
foul mouth312 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mouth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mouth trong kho câu?
Kho câu có 1.590 câu có từ mouth hoặc các dạng của từ, trích từ 945 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mouth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mouth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 526 câu, rồi Bậc B2 với 240 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mouth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mouth: Quá khứ đơn (320 câu), Câu phủ định (155 câu), can và could (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.