Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “live”

6.840 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ live

Danh sách câu dẫn chứng (422 câu)

Từ hay đi cùng live

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
live together4.405 lần
people live5.733 lần
live creature2.160 lần
live alone2.768 lần
live near2.690 lần
cannot live2.497 lần
live among2.589 lần
live with22.672 lần
long live4.051 lần
short live2.251 lần
live long4.005 lần
live thing2.634 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ live

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
Kho câu có 6.840 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.790 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.836 câu, rồi Bậc B1 với 1.416 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ live?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ live: Quá khứ đơn (1.215 câu), Câu phủ định (938 câu), can và could (603 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.