Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “live”

6.840 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ live

Danh sách câu dẫn chứng (603 câu)

  • Babies live very close to their mothers so that they can be kept warm.

    Từ trong câu: live, close, keep, warm, mother, baby

    «Homemaker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31721 (bản sửa đổi 10975394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I couldn’t ha’ thought as any folks lived i’ this way, so close together.

    Từ trong câu: live, think, folk, way, close, together

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientists think that this frog can live in places that have been changed.

    Từ trong câu: live, change, place, scientist, think, frog

    «Kurixalus chaseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091862 (bản sửa đổi 9421900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You couldn’t have wanted it much,” said Alice; “living at the bottom of the sea.”

    Từ trong câu: live, much, sea, bottom, living, want

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could not live and have one reservation, knowing what I know now.’

    Từ trong câu: live, reservation, know, now

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animals could not live if they did not talk to each other.

    Từ trong câu: live, talk, animal

    «The animals speak/The basic speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385423 (bản sửa đổi 3563944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Things, living or not, that we can see, feel, or touch.

    Từ trong câu: live, feel, touch, thing, see

    «Indonesian/Grammar/Noun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483190 (bản sửa đổi 4635412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People can live longer without food than without water.

    Từ trong câu: live, food, water, long, people

    «Hunger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191611 (bản sửa đổi 10933417). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can live in many different kinds of places.

    Từ trong câu: live, kind, many, different, place

    «Leptodactylus latinasus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235926 (bản sửa đổi 10629012). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Living or working in an unhealthy environment can also be a cause for diseases.

    Từ trong câu: environment, live, work, unhealthy, cause, disease

    «Disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4874 (bản sửa đổi 10637923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can live in fresh water or very damp soil, depending on the type.

    Từ trong câu: damp, live, fresh, water, soil, depend, type

    «Planaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341080 (bản sửa đổi 7407795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If I could get into it I think I should live to grow up!

    Từ trong câu: grow, live, should, get, think, up

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I lived in a little back court-yard, whence I could hear her piano.

    Từ trong câu: piano, live, little, back, court, yard, hear

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can live on half rations, recuperate, and build; but we must have time.

    Chúng ta có thể sống bằng một nửa khẩu phần, hồi phục và xây dựng; nhưng chúng ta phải có thời gian.

    Từ trong câu: recuperate, live, half, ration, build, time

    Erskine Childers, The Riddle of the Sands. Nguồn: Project Gutenberg #2360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can live within the world, and be departed from it on the inside.

    Từ trong câu: depart, live, world, inside

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cluttered living conditions of hoarders can be dangerous and pose as health risks.

    Từ trong câu: clutter, live, condition, dangerous, pose, health, risk

    «Motivation and emotion/Book/2014/Hoarding and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167877 (bản sửa đổi 2754692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can live in streams, rivers, and lakes if it is not polluted.

    Từ trong câu: pollute, live, stream, river, lake

    «Astacus astacus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348125 (bản sửa đổi 10110971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can also live in wet places, for example streams and roadside ditches.

    Từ trong câu: roadside, live, wet, place, example, stream

    «Dryophytes eximius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=893276 (bản sửa đổi 10889792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can live in places where human beings live, for example rice farms.

    Từ trong câu: rice, live, place, human, be, example, farm

    «Sphaerotheca breviceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202876 (bản sửa đổi 10539464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can live in some places that people have changed, for example palm oil farms.

    Từ trong câu: palm, live, place, people, change, example, oil, farm

    «Leptodactylus colombiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246168 (bản sửa đổi 10695127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can live in places where it is too hard for other frogs to live.

    Từ trong câu: hard, live, place, frog

    «Pleurodema bufoninum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262451 (bản sửa đổi 10813162). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I could not live on as I was living, and I have come.

    Từ trong câu: living, live, come

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I'll have to live in that dirty rat hole just so's you can save money.

    Từ trong câu: rat, live, dirty, hole, save, money

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then one could hear the noises that the mountains made in their living.

    Từ trong câu: mountain, live, living, hear, noise, make

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We have none of us lived very well,” said Bowie, “but we can die well.

    Từ trong câu: none, live, well, die

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The champion could live on account of the state for the rest of his life.

    Từ trong câu: champion, live, account, state, rest, life

    «Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Could I have lived on as I have done without prophetic hope to support me?

    Từ trong câu: prophetic, live, hope, support

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You can’t live on friends, try it and see how cool they’ll grow.

    Từ trong câu: cool, live, friend, try, see, grow

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can’t forget so long as I live the night they shot Rosy Rosenthal there.

    Từ trong câu: shot, live, rosy, forget, long, night

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she could and would live on the honest earnings of your hands.

    Từ trong câu: earnings, live, honest, earn, hand

    Grace Stebbing, Gold and glory; or, Wild ways of other days, a tale of early American discovery. Nguồn: Project Gutenberg #68211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng live

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
live together4.405 lần
people live5.733 lần
live creature2.160 lần
live alone2.768 lần
live near2.690 lần
cannot live2.497 lần
live among2.589 lần
live with22.672 lần
long live4.051 lần
short live2.251 lần
live long4.005 lần
live thing2.634 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ live

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
Kho câu có 6.840 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.790 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.836 câu, rồi Bậc B1 với 1.416 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ live?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ live: Quá khứ đơn (1.215 câu), Câu phủ định (938 câu), can và could (603 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.