Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

plumbing

danh từC1
US/ˈplʌmɪŋ/
plumbings

plumbing nghĩa là hệ thống ống nước (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

plumbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: utility consisting of the pipes and fixtures for the distribution of water or gas in a building and for the disposal of sewage.

Các nét nghĩa của từ plumbing

  1. 1

    danh từC1

    utility consisting of the pipes and fixtures for the distribution of water or gas in a building and for the disposal of sewage

    Tiện ích bao gồm các đường ống và thiết bị cố định để phân phối nước hoặc khí đốt trong tòa nhà và để xử lý nước thảidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plumbing system

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • indoor plumbing25 lần trong kho sách

    • plumbing fixtures9 lần trong kho sách

    • sanitary plumbing7 lần trong kho sách

    • plumbing analogy10 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    the occupation of a plumber (installing and repairing pipes and fixtures for water or gas or sewage in a building)

    nghề thợ sửa ống nước (lắp đặt và sửa chữa đường ống và thiết bị dẫn nước, khí đốt hoặc nước thải trong tòa nhà)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa plumbery

  3. 3

    danh từC1

    measuring the depths of the oceans

    đo độ sâu của đại dươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bathymetry

Câu hỏi thường gặp về plumbing

plumbing nghĩa là gì?

plumbing nghĩa là hệ thống ống nước (bản dịch máy, chưa biên tập). plumbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: utility consisting of the pipes and fixtures for the distribution of water or gas in a building and for the disposal of sewage.

plumbing được dùng trong câu như thế nào?

In the plumbing analogy, you are opening the main faucet but I am opening the sink faucet with a higher rate of change. («Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plumbing, mã đối chiếu EV-0FB4307E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “plumbing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa plumbing và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the plumbing analogy, you are opening the main faucet but I am opening the sink faucet with a higher rate of change.

Tương tự như hệ thống ống nước, bạn đang mở vòi chính nhưng tôi đang mở vòi bồn rửa với tốc độ thay đổi cao hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Circuit Idea/Negative Differential Resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274068 (bản sửa đổi 4643819). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This would perhaps involve setting the plumbing articles in the most simple and open fashion--which ought always to be done.

Điều này có lẽ sẽ liên quan đến việc sắp xếp các vật dụng trong hệ thống ống nước theo kiểu đơn giản và cởi mở nhất - điều luôn phải được thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

E. C. Gardner, The House That Jill Built, after Jack's Had Proved a Failure. Nguồn: Project Gutenberg #15678. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Plumbing fixtures are the devices installed for the end-users.

Hệ thống ống nước là thiết bị được lắp đặt cho người dùng cuối.dịch máy, chưa biên tập

«Plumbing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25385 (bản sửa đổi 2819027). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Here families shared a spring instead of having individual wells and plumbing.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/The Davis Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300187 (bản sửa đổi 2703417). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What vistas of rooms!--what high ceilings--what woodwork--and plumbing!--and what magnificent furniture!
David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He kept his family in a small, rather shabby house with no electricity or indoor plumbing.
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Canadian Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243145 (bản sửa đổi 4621146). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let's begin with considering a well-known hydraulic analogy (plumbing) - that we can see everywhere around us.
«Circuit Idea/Walking along the Resistive Film», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152291 (bản sửa đổi 4648095). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hence,’ he added, ‘the recognised inferiority of the plumber, for no one could believe in plumbing.’

Do đó,” ông nói thêm, “người thợ sửa ống nước được thừa nhận là người kém cỏi, vì không ai có thể tin vào việc sửa ống nước.”dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, The Dynamiter. Nguồn: Project Gutenberg #647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Wurzelbacher was intending to start a plumbing business and therefore got the nickname "Joe the Plumber".
«Joe the Plumber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=598704 (bản sửa đổi 10873234). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So, it will have been hunting through the Hogwarts plumbing all those years.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Basilisk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37573 (bản sửa đổi 4288801). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Debate rose on the question of putting in a new kitchen range and renewing the plumbing.
Henry Adams, Esther. Nguồn: Project Gutenberg #14409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I looked at the worn face and kind eyes of the man whose whole life is spent in plumbing abysses of human suffering.
Arthur Christopher Benson, The Altar Fire. Nguồn: Project Gutenberg #4612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB