Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leave”

11.748 câu thật có từ leave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leave nghĩa là rời đi. leave là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go away from a place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leave

Danh sách câu dẫn chứng (11.748 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng leave nằm ở trang từ điển: leave đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leave trong kho câu?
Kho câu có 11.748 câu có từ leave hoặc các dạng của từ, trích từ 5.480 tác phẩm và tài liệu. 200 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.436 câu, rồi Bậc B1 với 2.315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.