Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leave”

11.227 câu thật có từ leave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leave nghĩa là rời đi. leave là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go away from a place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leave

Danh sách câu dẫn chứng (501 câu)

  • The bones had to be left to dry before they could be dug up.

    Từ trong câu: leave, dig, up, dry, bone

    «Homo floresiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118333 (bản sửa đổi 10808319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was leaving New York long before most of his friends could get away.

    Từ trong câu: leave, before, new, get, could, long, away, most

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Shall we see you tomorrow to dinner?” said Mrs. Dashwood, when he was leaving them.

    Từ trong câu: leave, see, shall, dinner, tomorrow, mrs

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could just leave right from the house, and I could take her.

    Từ trong câu: leave, house, right, take

    «Elite Boston Marathon runner Emily Levan discusses life and running», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8633 (bản sửa đổi 4817177). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The green house is one house to the left of the white house.

    Từ trong câu: leave, green, white, house

    «Puzzles/Logic puzzles/5 Houses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17726 (bản sửa đổi 3550823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Her father, her friends, her home--all these were to be left behind.

    Từ trong câu: leave, home, left, father, friend, behind

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feeling a cold wind could be a sign that someone left a door or window open.

    Từ trong câu: leave, cold, someone, wind, feel, sign, door, window

    «Sign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11233 (bản sửa đổi 10877152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At the age of fifteen, he left school and went to work in the music business.

    Từ trong câu: leave, go, age, work, school, fifteen, music, business

    «George Gershwin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12465 (bản sửa đổi 10667551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Outside he learned that he had left his guitar and he ran inside to get it.

    Từ trong câu: leave, run, learn, outside, guitar, inside, get

    «B.B. King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323809 (bản sửa đổi 10856353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the day of the fishing trip, she left him at home.

    Từ trong câu: leave, day, home, fish, trip

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People that spoke for the band said that he was not leaving.

    Từ trong câu: leave, speak, people, band

    «The Colour and the Shape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976576 (bản sửa đổi 8668236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later, she goes to leave and he stops her to ask why.

    Từ trong câu: leave, go, late, stop, ask

    «Bad Vibes Forever (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044785 (bản sửa đổi 9906361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He arrived at Ragatz a few hours after his mother had left.

    Từ trong câu: leave, after, left, mother, arrive, few, hour

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My post was right out in front, and I was the only man left in it.

    Từ trong câu: leave, post, left, front, right, out, man

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that the character "bean" is found on the left side of the character for "head".

    Từ trong câu: leave, side, note, character, bean, find, head

    «East Asian Calligraphy/The horizontal stroke», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22716 (bản sửa đổi 3253698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Words can be placed up and down, or left and right.

    Từ trong câu: leave, place, down, up, right, word

    «Words with Friends», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=415282 (bản sửa đổi 10355723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A ghost town is a town that most people have left.

    Từ trong câu: leave, town, ghost, people

    «Gwalia, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223872 (bản sửa đổi 10705261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She leaves a message that she wishes to speak with him.

    Từ trong câu: leave, wish, message, speak

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/East European Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243143 (bản sửa đổi 4474894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do you know the name of the street it turned onto when it made the left turn?

    Từ trong câu: leave, know, left, onto, turn, do, when, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At such times it was always better to leave him alone.

    Từ trong câu: leave, alone, time, always, better

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People are trying to save the ones that are left.

    Từ trong câu: leave, one, try, save, people

    «Greater prairie chicken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498742 (bản sửa đổi 10143454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His aunt could not bear to have him leave her.

    Từ trong câu: leave, bear, aunt

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I would leave, on the spot, both him and you.”

    Từ trong câu: leave, spot, him, would, on, both

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These books are no longer left on the library shelf.

    Từ trong câu: leave, long, book, library, shelf

    «Choosing High Quality Children's Literature/Informational», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144916 (bản sửa đổi 3230299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dirty leaves after a while, and I takes a walk down-town to see how things are going.

    Từ trong câu: leave, see, after, town, how, dirty, take, walk

    W. C. Tuttle, Local option in Loco-Land. Nguồn: Project Gutenberg #79221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Just leave them with me and I’ll see to ’em.”

    Từ trong câu: leave, and, see, to, them, i, with, they

    Helen R. Hull, The playboy. Nguồn: Project Gutenberg #79818. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the work left him free time to write.

    Từ trong câu: leave, free, work, time, write

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Autumn left school when she was nine or ten.

    Từ trong câu: leave, autumn, school, ten, nine

    «Emilie Autumn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440075 (bản sửa đổi 10544555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she leaves, he is left with the baby.

    Từ trong câu: leave, baby

    «Freshman Father», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467317 (bản sửa đổi 9519311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These winds push the ice away, leaving open water.

    Từ trong câu: leave, wind, ice, open, push, away, water

    «Terra Nova Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221509 (bản sửa đổi 10523468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng leave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leave the room24.962 lần
leave behind19.164 lần
leave alone13.923 lần
leave hand15.625 lần
leave the house11.591 lần
leave off8.968 lần
leave home5.693 lần
leave arm4.442 lần
took leave5.333 lần
leave england3.537 lần
leave side3.989 lần
after leave5.575 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leave trong kho câu?
Kho câu có 11.227 câu có từ leave hoặc các dạng của từ, trích từ 5.459 tác phẩm và tài liệu. 199 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.297 câu, rồi Bậc B1 với 2.222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leave: Quá khứ đơn (2.655 câu), Câu phủ định (1.464 câu), Quá khứ hoàn thành (1.075 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.