Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leave”

11.227 câu thật có từ leave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leave nghĩa là rời đi. leave là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go away from a place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leave

Danh sách câu dẫn chứng (1.075 câu)

Từ hay đi cùng leave

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leave the room24.962 lần
leave behind19.164 lần
leave alone13.923 lần
leave hand15.625 lần
leave the house11.591 lần
leave off8.968 lần
leave home5.693 lần
leave arm4.442 lần
took leave5.333 lần
leave england3.537 lần
leave side3.989 lần
after leave5.575 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leave trong kho câu?
Kho câu có 11.227 câu có từ leave hoặc các dạng của từ, trích từ 5.459 tác phẩm và tài liệu. 199 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.297 câu, rồi Bậc B1 với 2.222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leave: Quá khứ đơn (2.655 câu), Câu phủ định (1.464 câu), Quá khứ hoàn thành (1.075 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.