roommate
danh từB2- roommates
roommate nghĩa là bạn cùng phòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
roommate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an associate who shares a room with you.
Các nét nghĩa của từ roommate
- 1
danh từB2
an associate who shares a room with you
một cộng sự ở chung phòng với bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roomie · roomy
Câu hỏi thường gặp về roommate
roommate nghĩa là gì?
roommate nghĩa là bạn cùng phòng (bản dịch máy, chưa biên tập). roommate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an associate who shares a room with you.
roommate được dùng trong câu như thế nào?
The accused man's roommate or tentmate is always left out of the discussion. (H. Irving Hancock, Dick Prescott's Fourth Year at West Point Or, Ready to Drop the Gray for Shoulder Straps. Nguồn: Project Gutenberg #12807.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/roommate, mã đối chiếu EV-5B7FEA23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng