Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leave”

11.748 câu thật có từ leave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leave nghĩa là rời đi. leave là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go away from a place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leave

Danh sách câu dẫn chứng (11.748 câu)

  • Leave the garlic in for a quarter of an hour only.

    Từ trong câu: garlic, leave, quarter, hour

    W. G., Mrs. Waters, The Cook's Decameron A Study in Taste, Containing over Two Hundred Recipes for Italian Dishes · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And, left alone, we greeted one another as lovers are wont.

    Từ trong câu: lover, leave, alone, greet, another

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • At the left of the mansion are the carriage-house and the school-room of Dickens' sons.

    Từ trong câu: mansion, leave, carriage, house, school, room, son

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Left-handed methamphetamine helps fight stuffy nose and is legal.

    Từ trong câu: stuffy, leave, hand, help, fight, nose, legal

    «Methamphetamine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15213 (bản sửa đổi 11010321) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she leaves, he opens his wardrobe where he keeps the shirts and a photo of Brokeback Mountain.

    Từ trong câu: wardrobe, leave, open, keep, shirt, photo, mountain

    «Brokeback Mountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20260 (bản sửa đổi 11000327) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This left him with plenty of time to compose music.

    Từ trong câu: compose, leave, plenty, time, music

    «Carl Philipp Emanuel Bach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57054 (bản sửa đổi 10985050) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He left after one semester to work in the band.

    Từ trong câu: semester, leave, work, band

    «Ryan Ross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91358 (bản sửa đổi 9623212) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This leaves a low number of electrons available for conduction.

    Từ trong câu: conduction, leave, low, number, electron, available

    «N-type semiconductor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142533 (bản sửa đổi 10767132) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This left Charles an orphan at the age of nine.

    Từ trong câu: orphan, leave, age, nine

    «Charles X», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=200975 (bản sửa đổi 10268097) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the Marschallin is left alone she sings a song about how she is losing her youthful looks.

    Từ trong câu: youthful, leave, alone, sing, song, lose, look

    «Der Rosenkavalier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209475 (bản sửa đổi 7665829) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After leaving office, he was accused of corruption and bribery.

    Từ trong câu: bribery, leave, office, accuse, corruption

    «Lee Myung-bak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247355 (bản sửa đổi 10450320) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, they "left for their own country by another road".

    Từ trong câu: road, leave, country, another

    «Star of Bethlehem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257603 (bản sửa đổi 10949853) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both of these had their magazines on the left side.

    Từ trong câu: magazine, leave, side

    «FG 42», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307565 (bản sửa đổi 9790957) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One may be swinging left while the other swings right.

    Từ trong câu: swing, leave, right

    «Phase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320715 (bản sửa đổi 5701038) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It left him unable to speak and move very well.

    Từ trong câu: unable, leave, speak, move, well

    «Lionel Rose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412987 (bản sửa đổi 11003864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It leaves his apartment in the middle of the night.

    Từ trong câu: apartment, leave, middle, night

    «Frankenstein's monster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504035 (bản sửa đổi 9696891) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She left the group to start up a solo career.

    Từ trong câu: solo, leave, group, start, up, career

    «Playtime Is Over (mixtape)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513638 (bản sửa đổi 7636487) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After leaving the academy he also studied art in Italy.

    Từ trong câu: academy, leave, study, art

    «Paul Klee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=626378 (bản sửa đổi 10778748) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Afterwards, he left politics to focus on his legal career.

    Từ trong câu: afterward, leave, politics, focus, legal, career

    «Friedrich Merz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669926 (bản sửa đổi 10937962) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When he left office he again worked as a lawyer.

    Từ trong câu: lawyer, leave, office, again, work

    «Elihu Root», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=694437 (bản sửa đổi 10337756) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So, he bound him leaving him some spaces to breathe.

    Từ trong câu: bound, leave, space, breathe

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In his will, he left his property to their children.

    Từ trong câu: property, leave, child

    «Mary Hemings Bell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872288 (bản sửa đổi 10795564) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Carl has been left in his underwear on numerous occasions.

    Từ trong câu: underwear, leave, numerous, occasion

    «Carl Wheezer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931515 (bản sửa đổi 10673936) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The leaves may be on rocks or stuck in trees.

    Từ trong câu: stick, leave, rock, tree

    «Oophaga granulifera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111716 (bản sửa đổi 10461716) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It left a permanent scar on the townspeople that day.

    Từ trong câu: scar, leave, permanent, day

    «2011 Goldsby tornado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165658 (bản sửa đổi 10978665) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After leaving, he received performance bonuses and a pension package.

    Từ trong câu: pension, leave, receive, performance, bonus, package

    «Terry Leahy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251974 (bản sửa đổi 10743873) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These were left by old rivers a long time ago.

    Từ trong câu: ago, leave, old, river, long, time

    «Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Tom said he was not well, and left the table.

    Từ trong câu: table, leave, well, not, left, say

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “And he is all the happier for leaving life alone.

    Từ trong câu: happy, leave, life, alone

    Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “He denies it,” said the King: “leave out that part.”

    Từ trong câu: deny, leave, part, king, out

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng leave nằm ở trang từ điển: leave đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leave trong kho câu?
Kho câu có 11.748 câu có từ leave hoặc các dạng của từ, trích từ 5.480 tác phẩm và tài liệu. 200 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leave gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.436 câu, rồi Bậc B1 với 2.315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.