Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “garden”

1.721 câu thật có từ garden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garden nghĩa là vườn. garden là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plot of ground where plants are cultivated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ garden

Danh sách câu dẫn chứng (133 câu)

Từ hay đi cùng garden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
covent garden2.098 lần
flower garden2.178 lần
garden gate2.291 lần
kitchen garden1.519 lần
garden of eden1.016 lần
garden wall1.367 lần
zoological garden699 lần
kensington garden613 lần
botanical garden559 lần
vegetable garden495 lần
garden path737 lần
garden party1.016 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garden trong kho câu?
Kho câu có 1.721 câu có từ garden hoặc các dạng của từ, trích từ 876 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 538 câu, rồi Bậc B2 với 284 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garden: Quá khứ đơn (360 câu), Câu phủ định (143 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (136 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.