Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “garden”

1.531 câu thật có từ garden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garden nghĩa là vườn. garden là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plot of ground where plants are cultivated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ garden

Danh sách câu dẫn chứng (193 câu)

  • There are moments when rain falls and helps bring the garden back to life.

    Từ trong câu: garden, moment, rain, fall, help, bring, back, life

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People began using the new art on the gardens, houses and castles as well.

    Từ trong câu: garden, people, begin, use, new, art, house, castle

    «Ohio 7th Grade World History/Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124270 (bản sửa đổi 4084735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The houses are all large, old-fashioned ones, each standing in its own garden.

    Từ trong câu: garden, standing, fashion, each, house, large, old, one

    William Le Queux, The looker-on. Nguồn: Project Gutenberg #78884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This frog can live in gardens and in other places that human beings have changed.

    Từ trong câu: garden, frog, live, place, human, be, change

    «Hyloxalus nexipus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133318 (bản sửa đổi 9753925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Very likely these are for the garden I was speaking of,” he said.

    Từ trong câu: garden, likely, speak

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parts of the castle and its gardens are open to the public.

    Từ trong câu: garden, part, castle, open, public

    «Glamis Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108138 (bản sửa đổi 10809534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He planted a small flower garden and watered the flowers every day.

    Từ trong câu: garden, plant, small, flower, water, every, day

    «Yoga/Yoga Masters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277978 (bản sửa đổi 4410933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any kind of building can create a small garden with that.

    Từ trong câu: garden, kind, build, create, small

    «Wikinews interviews candidate for New York City mayor Vitaly Filipchenko», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2921999 (bản sửa đổi 4830253). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “We simply met in the garden, and we talked a bit.”

    Từ trong câu: garden, talk, bit, meet, simply

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Are there any more people in the garden besides me?”

    Từ trong câu: garden, people, besides

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be an interest plant for gardens.

    Từ trong câu: garden, interest, plant

    «Dracophyllum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176092 (bản sửa đổi 10215439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There most sea-captains usually walk at that hour, as country gentlemen, after the same meal, take a few turns in the garden.

    Từ trong câu: garden, usually, meal, walk, sea, captain, hour, country

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, my dear, we will send him away to smoke the cigarette in the garden, whiles you and I have little talk all to ourselves.’

    Từ trong câu: garden, cigarette, dear, send, away, smoke, while, little

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Women and children were working in these gardens as we crossed toward the village.

    Từ trong câu: working, garden, cross, village, woman, child, work, toward

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A garden can have a place to barbecue, to sit and to read.

    Từ trong câu: barbecue, garden, place, sit, read

    «Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7102 (bản sửa đổi 10693443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They dig up plants in gardens and eat food out of garbage cans.

    Từ trong câu: dig, garden, up, plant, eat, food, out, garbage

    «Coyote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24227 (bản sửa đổi 10959737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This could be as simple as watering the garden or taking a hike.

    Từ trong câu: simple, garden, hike, water, take

    «Motivation and emotion/Book/2020/Nature deficit disorder», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266892 (bản sửa đổi 2721932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is Charity's garden-party this afternoon, and I shall be so uncomfortable.

    Từ trong câu: uncomfortable, garden, party, afternoon

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often Mr. Willis comes in and talks to me; he admires my garden, you know.

    Từ trong câu: talk, garden, often, mr, come, admire, know

    Eleanora H. Stooke, Angel's Brother. Nguồn: Project Gutenberg #70455. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They need space, a large garden or a home in the countryside.

    Từ trong câu: countryside, garden, need, space, large, home

    «Komondor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460258 (bản sửa đổi 10669249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This includes most of those you see in gardens and woods.

    Từ trong câu: wood, garden, include, see

    «Fern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67068 (bản sửa đổi 10843129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Victory gardens gave the people at home a sense of doing their part for the war effort.

    Từ trong câu: victory, garden, give, people, home, sense, do, part

    «City farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472554 (bản sửa đổi 10418260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Passing the door that led into the garden, I turned into the latter, almost without a thought.

    Từ trong câu: door, garden, latter, lead, pass, turn, almost, think

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That rain effects pretty much all of the garden based symbols.

    Từ trong câu: effect, garden, pretty, rain, much, base, symbol

    «Baha'i Faith/Symbolism/Clouds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249418 (bản sửa đổi 2018187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is hoped that in time such baby gardens will become either self-supporting or public institutions.

    Từ trong câu: public, garden, is, hope, time, baby, become, either

    Various, The Survey, Volume 30, Number 4, Apr 26, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #73899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nearest house was a hundred yards away, and the bottom of the garden screened by trees.

    Từ trong câu: yard, garden, hundred, bottom, near, house, away, screen

    W. W. Jacobs, Sea whispers. Nguồn: Project Gutenberg #78235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "No, but she saw me alone in the garden, and she came across to speak to me.

    Từ trong câu: speak, garden, alone, saw, come, across

    Agnes Giberne, Beryl and Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #78471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Food for humans is mostly made through farming or gardening.

    Từ trong câu: mostly, garden, food, human, make, farm

    «Food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280 (bản sửa đổi 10973706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bugs in a garden are part of that chain.

    Từ trong câu: chain, garden, bug, part

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/God's World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273444 (bản sửa đổi 4400595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is wide, the largest of the three gardens.

    Từ trong câu: wide, garden, large

    «Gardens by the Bay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430104 (bản sửa đổi 10761272). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng garden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
covent garden2.098 lần
flower garden2.178 lần
garden gate2.291 lần
kitchen garden1.519 lần
garden of eden1.016 lần
garden wall1.367 lần
zoological garden699 lần
kensington garden613 lần
botanical garden559 lần
vegetable garden495 lần
garden path737 lần
garden party1.016 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garden trong kho câu?
Kho câu có 1.531 câu có từ garden hoặc các dạng của từ, trích từ 853 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 480 câu, rồi Bậc B2 với 254 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garden: Quá khứ đơn (299 câu), Câu phủ định (127 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (121 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.