E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forward”

1.248 câu thật có từ forward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forward nghĩa là phía trước. forward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the front. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forward

Danh sách câu dẫn chứng (71 câu)

Từ hay đi cùng forward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stepped forward5.710 lần
leaned forward4.015 lần
sprang forward3.948 lần
rushed forward3.460 lần
bent forward3.355 lần
leaning forward2.765 lần
pushed forward2.396 lần
step forward3.181 lần
came forward10.898 lần
moved forward3.002 lần
pressed forward2.324 lần
looked forward5.876 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forward trong kho câu?
Kho câu có 1.248 câu có từ forward hoặc các dạng của từ, trích từ 1.020 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forward gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 405 câu, rồi Bậc B2 với 284 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forward: Quá khứ đơn (229 câu), Câu phủ định (77 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.