Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fortune”

942 câu thật có từ fortune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fortune nghĩa là vận may. fortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fortune

Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)

Từ hay đi cùng fortune

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
good fortune14.645 lần
fortune teller876 lần
large fortune2.081 lần
ill fortune1.078 lần
immense fortune579 lần
fortune hunter467 lần
soldier of fortune556 lần
evil fortune591 lần
fortune telling526 lần
fortune of war799 lần
fortune hunters333 lần
fortune tellers281 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortune

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortune trong kho câu?
Kho câu có 942 câu có từ fortune hoặc các dạng của từ, trích từ 574 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fortune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 298 câu, rồi Bậc B2 với 195 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortune?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortune: Quá khứ đơn (155 câu), Câu phủ định (134 câu), Quá khứ hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.