Câu tiếng Anh có từ “fortune”
942 câu thật có từ fortune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fortune nghĩa là vận may. fortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fortune
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
‘Miss Woodhouse calls me the child of good fortune.’—Those were Miss Woodhouse’s words, were they?— And a fine ending—and there is the letter.
Từ trong câu: ending, miss, call, child, good, fortune, word, fine
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fortune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortune trong kho câu?
- Kho câu có 942 câu có từ fortune hoặc các dạng của từ, trích từ 574 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fortune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortune gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 298 câu, rồi Bậc B2 với 195 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortune: Quá khứ đơn (155 câu), Câu phủ định (134 câu), Quá khứ hoàn thành (77 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.