Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “food”

3.096 câu thật có từ food hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: food nghĩa là thức ăn. food là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ food

Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)

Từ hay đi cùng food

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supply of food925 lần
article of food590 lần
animal food623 lần
food supply528 lần
wholesome food400 lần
morsel of food374 lần
nourishing food336 lần
tasted food356 lần
articles of food425 lần
lack of food414 lần
plenty of food466 lần
daily food446 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ food

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ food trong kho câu?
Kho câu có 3.096 câu có từ food hoặc các dạng của từ, trích từ 2.120 tác phẩm và tài liệu. 56 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ food xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ food gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 885 câu, rồi Bậc B1 với 704 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ food?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ food: Câu phủ định (309 câu), can và could (289 câu), Quá khứ đơn (279 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.