Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

diner

danh từ
US/ˈdaɪnɚ/
diners

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

diner nghĩa là quán ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant).

Các nét nghĩa của từ diner

  1. 1

    danh từ

    a person eating a meal (especially in a restaurant)

    một người đang ăn một bữa ăn (đặc biệt là trong một nhà hàng)dịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từ

    a passenger car where food is served in transit

    một chiếc xe chở khách nơi phục vụ thức ăn khi quá cảnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dining car · dining compartment · buffet car

  3. 3

    danh từ

    a restaurant that resembles a dining car

    một nhà hàng giống như một toa ăn uốngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về diner

diner nghĩa là gì?

diner nghĩa là quán ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). diner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person eating a meal (especially in a restaurant).

diner dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ diner có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

diner được dùng trong câu như thế nào?

But the incident could do him no harm; the diners regarded it as one of his jokes, and enjoyed him all the more for it. (Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diner, mã đối chiếu EV-1A6867F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “diner” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa diner và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But the incident could do him no harm; the diners regarded it as one of his jokes, and enjoyed him all the more for it.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To turn back was scarcely advisable; but the road he was following went straight past the diners.

Quay lại là điều không nên làm; nhưng con đường anh đang đi lại đi thẳng qua những quán ăn.dịch máy, chưa biên tập

Mór Jókai, 'Midst the Wild Carpathians. Nguồn: Project Gutenberg #37339. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Josh was an excellent barber, and he volunteered to shave the happy diner-out--the offer was accepted.

Josh là một thợ cắt tóc xuất sắc, và anh ấy đã tình nguyện cạo râu cho một bữa ăn vui vẻ - lời đề nghị đã được chấp nhận.dịch máy, chưa biên tập

Edward, -1841 Howard, Rattlin the Reefer. Nguồn: Project Gutenberg #21578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The broth was drunk from the bowl itself; then a silver goblet was placed by each diner, and was filled with wine.
G. A. Henty, The Dragon and the Raven; Or, The Days of King Alfred. Nguồn: Project Gutenberg #3674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"It makes one quite enamoured of the country," exclaimed Lady Fanshawe, one of the most determined diners-out in Mayfair.
William Hale White, Catharine Furze. Nguồn: Project Gutenberg #6023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many of the diners became interested and stopped eating long enough to watch the lingering embrace to the end.

Nhiều thực khách tỏ ra thích thú và ngừng ăn đủ lâu để ngắm nhìn cảnh ôm hôn kéo dài đến cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

Evelyn Raymond, Dorothy's Triumph. Nguồn: Project Gutenberg #28221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And now his own partner began to unmask her fascinations; she was a practised diner-out, and talked well.
B. M., 1849?-1920 Croker, A Nine Days' Wonder. Nguồn: Project Gutenberg #65634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Graub, in this position of affairs, was willing to repeat the tale, even to a non-diner.
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If a diner complains about a dish or the wine, immediately remove it and replace it, no questions asked".
«César Ritz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422146 (bản sửa đổi 9080426). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Reluctant to kill the Death Eaters, the Trio instead decides to wipe their memories, along with the waitress', then repair the diner.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128848 (bản sửa đổi 4597181). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The toast was drained, and the diners fell to as requested.
John Kendrick Bangs, A House-Boat on the Styx. Nguồn: Project Gutenberg #2618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All through the meal Jim was excessively merry, his bursts of laughter causing many of the diners to glance curiously in his direction.
R. S. Warren Bell, Jim Mortimer. Nguồn: Project Gutenberg #55590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB