Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “finish”

1.617 câu thật có từ finish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finish nghĩa là kết thúc. finish là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come or bring to a finish or an end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ finish

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng finish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finish the sentence1.487 lần
finish touches812 lần
finish speaking1.360 lần
finish reading1.103 lần
finish dressing529 lần
finish touch662 lần
nearly finish851 lần
finish stroke364 lần
finish eating336 lần
finish breakfast437 lần
half finish1.200 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finish trong kho câu?
Kho câu có 1.617 câu có từ finish hoặc các dạng của từ, trích từ 1.127 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 474 câu, rồi Bậc B1 với 294 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finish: Quá khứ đơn (402 câu), Quá khứ hoàn thành (225 câu), Câu phủ định (185 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.