E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exist”

1.956 câu thật có từ exist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exist nghĩa là tồn tại. exist là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have an existence, be extant. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng exist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • pre exist643 lần
  • ceased to exist879 lần
  • longer exist1.142 lần
  • exist circumstances594 lần
  • cease to exist308 lần
  • co exist311 lần
  • actually exist382 lần
  • doesn't exist281 lần
  • relations exist250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exist trong kho câu?
Kho câu có 1.956 câu có từ exist hoặc các dạng của từ, trích từ 1.582 tác phẩm và tài liệu. 39 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 700 câu, rồi Bậc B1 với 441 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exist: Câu phủ định (342 câu), can và could (204 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (174 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.