sulfur
danh từB2- sulfurs
sulfur nghĩa là lưu huỳnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element.
Các nét nghĩa của từ sulfur
- 1
danh từB2
an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element
một nguyên tố phi kim loại đa hóa trị không mùi, không vị, dồi dàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa s · sulphur · atomic number 16
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sulfur dioxide154 lần trong kho sách
sulfur hexafluoride20 lần trong kho sách
sulfur trioxide19 lần trong kho sách
sulfur tetrafluoride7 lần trong kho sách
sulfur oxides7 lần trong kho sách
sulfur selenium6 lần trong kho sách
nitrogen sulfur12 lần trong kho sách
elemental sulfur7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sulfur
sulfur nghĩa là gì?
sulfur nghĩa là lưu huỳnh (bản dịch máy, chưa biên tập). sulfur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element.
sulfur được dùng trong câu như thế nào?
Mustard gas or sulfur mustard is a chemical compound which has been used as a chemical weapon. («Mustard gas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49376 (bản sửa đổi 10536194).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sulfur, mã đối chiếu EV-7AC37361. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng