E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dozen”

449 câu thật có từ dozen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dozen nghĩa là tá. dozen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eleven and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dozen

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng dozen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
half a dozen22.342 lần
dozen times4.554 lần
dozen yards1.181 lần
half dozen4.796 lần
dozen paces405 lần
dozen voices579 lần
dozen miles825 lần
dozen steps548 lần
dozen men2.722 lần
dozen bottles241 lần
dozen years1.552 lần
least a dozen903 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dozen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dozen trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ dozen hoặc các dạng của từ, trích từ 409 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dozen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dozen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dozen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dozen: Quá khứ đơn (67 câu), There is và there are (38 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.