Câu tiếng Anh có từ “dozen”
449 câu thật có từ dozen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dozen nghĩa là tá. dozen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of eleven and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dozen
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ask half a dozen different men who are interested in judging of character, and compare their answers.
Từ trong câu: compare, dozen, interested, ask, half, different, man, interest
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A dozen or two high-backed chairs, dating probably from the time of Philip the Fourth, made up the furniture.
Từ trong câu: dating, dozen, high, back, chair, date, probably, time
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In answer came one from the camp, and a dozen men left the two ships and started over the ice toward the "Crane."
Từ trong câu: crane, answer, come, camp, dozen, man, leave, ship
H. Bedford-Jones, The Cross and the Hammer: A Tale of the Days of the Vikings. Nguồn: Project Gutenberg #67528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hardly a week passes without we pick up at least half a dozen new calls.
Từ trong câu: hardly, week, pass, pick, up, least, half, dozen
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Henry Haire/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=471820 (bản sửa đổi 4528159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dozen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dozen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dozen trong kho câu?
- Kho câu có 449 câu có từ dozen hoặc các dạng của từ, trích từ 409 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dozen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dozen gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dozen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dozen: Quá khứ đơn (67 câu), There is và there are (38 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.