E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “description”

775 câu thật có từ description hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: description nghĩa là mô tả. description là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that represents something in words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ description

Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)

Từ hay đi cùng description

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
detailed description495 lần
graphic description289 lần
accurate description300 lần
beyond description926 lần
brief description415 lần
vivid description286 lần
botanical description226 lần
glowing description291 lần
minute description371 lần
every description1.850 lần
exact description180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ description

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ description trong kho câu?
Kho câu có 775 câu có từ description hoặc các dạng của từ, trích từ 645 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ description xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ description gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 243 câu, rồi Bậc B2 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ description?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ description: Câu phủ định (82 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.