E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “darkness”

452 câu thật có từ darkness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: darkness nghĩa là bóng tối. darkness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absence of light or illumination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ darkness

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng darkness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
total darkness832 lần
utter darkness820 lần
semi darkness576 lần
gathering darkness527 lần
thick darkness671 lần
outer darkness467 lần
impenetrable darkness301 lần
pitchy darkness281 lần
powers of darkness394 lần
profound darkness340 lần
intense darkness322 lần
surrounding darkness219 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ darkness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darkness trong kho câu?
Kho câu có 452 câu có từ darkness hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ darkness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darkness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darkness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darkness: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.