Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

patchy

tính từ
C2
US/ˈpætʃi/
Ý nghĩa trọng tâm

patchy nghĩa là loang lổ.

patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc..

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    irregular or uneven in quality, texture, etc.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa patchy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Thenceforward we were enshrouded in patchy darkness, so that we could not have seen an object at twenty paces from the ship.

Từ đó trở đi, chúng tôi bị bao phủ trong bóng tối loang lổ, đến nỗi chúng tôi không thể nhìn thấy vật thể nào cách con tàu hai mươi bước.

Poe, Edgar Allan, The Works of Edgar Allan Poe — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Maintenance can also be patchy; glass and potholes are common.

Việc bảo trì cũng có thể không đồng đều; kính và ổ gà là phổ biến.

Wikimedia contributors, Bicycles/Road Safety
She grew pale--a patchy pallor, which meant that her nerves were out of order.

Cô trở nên xanh xao - xanh xao từng mảng, có nghĩa là thần kinh của cô không ổn định.

Stoker, Bram, The Lair of the White Worm, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thenceforward we were enshrouded in patchy darkness, so that we could not have seen an object at twenty paces from the ship.
Poe, Edgar Allan, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
These high patchy clouds do not often produce rain, but have been known to evolve into cumulonimbus clouds.
Wikimedia contributors, Planet Earth/4g. What are Clouds?
I don't want to get back to the station until I look a little bit less patchy.
Becke, Louis, Tom Gerrard, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Males often show a patchy pattern, while females usually have a solid color.
Wikipedia contributors, Kaunayen chicken
The dean of the parish wrote in consequence to say that the restorations looked so patchy that it would be better to whitewash them over!
Ward, Leslie, Sir, Forty years of 'Spy', Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is rather patchy, with innumerable streamers of light, as if wind were blowing the gauze stuff about in all directions.
Bonwick, James, Astronomy for Young Australians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Since the , patchy progress has been made on the return to a normal life for those who lived through the experience.
Wikimedia contributors, Indian Ocean tsunami, one year after
Psittacosis shows patchy consolidation (fluid build up in the lungs) and other signs of pneumonia.
Wikipedia contributors, Psittacosis
Their bench was not far within; it was near the Park Lane paling and the patchy lamplight and the rumbling cabs and ‘buses.
James, Henry, In the Cage, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về patchy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. patchy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

patchy có nghĩa chính là: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc... Định nghĩa tiếng Anh: "irregular or uneven in quality, texture, etc.".

2. patchy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

patchy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của patchy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), patchy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpætʃi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. patchy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ patchy được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của patchy gồm những dạng nào?

Từ patchy có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với patchy là gì?

Từ patchy thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. patchy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến patchy?

Từ patchy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với patchy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Thenceforward we were enshrouded in patchy darkness, so that we could not have seen an object at twenty paces from the ship." (Dịch nghĩa: Từ đó trở đi, chúng tôi bị bao phủ trong bóng tối loang lổ, đến nỗi chúng tôi không thể nhìn thấy vật thể nào cách con tàu hai mươi bước.). Câu văn minh họa cách dùng patchy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng patchy?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.