Câu tiếng Anh có từ “darkness”
452 câu thật có từ darkness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: darkness nghĩa là bóng tối. darkness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: absence of light or illumination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ darkness
They turned down the lane, leaving the lights of the highway behind, and went forward in thick darkness, under the shadow of the trees.
Từ trong câu: darkness, lane, shadow, turn, down, leave, light, highway
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She came before the darkness of his closed eyes in her shining blue dress—a dress like midnight....
Từ trong câu: midnight, come, darkness, close, eye, shine, blue, dress
Sheila Kaye-Smith, The end of the house of Alard. Nguồn: Project Gutenberg #68503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Seeing this, Numitsana Khomadon became terrified and hid as well, causing complete darkness to fall upon the world.
Từ trong câu: terrified, see, become, hide, well, cause, complete, darkness
«Numitsana Khomadon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203516 (bản sửa đổi 10910542). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng darkness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ darkness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ darkness trong kho câu?
- Kho câu có 452 câu có từ darkness hoặc các dạng của từ, trích từ 399 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ darkness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ darkness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ darkness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ darkness: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.