E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commerce”

327 câu thật có từ commerce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commerce nghĩa là thương mại. commerce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ commerce

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng commerce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
interstate commerce274 lần
chamber of commerce483 lần
electronic commerce114 lần
article of commerce248 lần
regulate commerce80 lần
foreign commerce243 lần
commerce commission138 lần
chambers of commerce92 lần
treaty of commerce81 lần
maritime commerce44 lần
tribunal of commerce48 lần
extensive commerce76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commerce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commerce trong kho câu?
Kho câu có 327 câu có từ commerce hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commerce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commerce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commerce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commerce: Hiện tại hoàn thành (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.