E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “commerce”

324 câu thật có từ commerce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commerce nghĩa là thương mại. commerce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services). Xem trang từ điển đầy đủ

  • In popular culture and commerce, "banana" usually refers to the soft and sweet kind, also known as dessert bananas.

    Từ trong câu: commerce, popular, culture, banana, usually, refer, soft, sweet

    «Banana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3715 (bản sửa đổi 11002730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng commerce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commerce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commerce trong kho câu?
Kho câu có 324 câu có từ commerce hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commerce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commerce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 130 câu, rồi Bậc C1 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commerce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commerce: Hiện tại hoàn thành (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.