Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comfortable”

616 câu thật có từ comfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comfortable nghĩa là thoải mái. comfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: providing or experiencing physical well-being or relief (`comfy' is informal). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comfortable

Danh sách câu dẫn chứng (112 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfortable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfortable trong kho câu?
Kho câu có 616 câu có từ comfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 452 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfortable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfortable: Quá khứ đơn (112 câu), Câu phủ định (93 câu), can và could (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.