Câu tiếng Anh có từ “comfortable”
543 câu thật có từ comfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comfortable nghĩa là thoải mái. comfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: providing or experiencing physical well-being or relief (`comfy' is informal). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comfortable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“Well, take him into this room,” said the woman, opening into a small bed-room, where stood a comfortable bed.
Từ trong câu: comfortable, well, take, room, woman, open, small, bed
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would she never get away from being waited on, being made comfortable, being asked where she wanted things put, having to say thank you?
Từ trong câu: comfortable, never, get, away, wait, make, ask, want
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comfortable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfortable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfortable trong kho câu?
- Kho câu có 543 câu có từ comfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 427 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc A2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfortable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfortable: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (84 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.