E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comfortable”

413 câu thật có từ comfortable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comfortable nghĩa là thoải mái. comfortable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: providing or experiencing physical well-being or relief (`comfy' is informal). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comfortable

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng comfortable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
comfortable quarters604 lần
tolerably comfortable224 lần
comfortable seat341 lần
comfortable chair440 lần
fairly comfortable236 lần
comfortable income171 lần
comfortable bed576 lần
comfortable chairs159 lần
feel comfortable623 lần
comfortable homes146 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comfortable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comfortable trong kho câu?
Kho câu có 413 câu có từ comfortable hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comfortable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comfortable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comfortable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comfortable: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (55 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.