frostily
trạng từC1frostily nghĩa là băng giá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frostily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without warmth or enthusiasm.
Các nét nghĩa của từ frostily
- 1
trạng từC1
without warmth or enthusiasm
không có sự ấm áp hay nhiệt tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa frigidly
Câu hỏi thường gặp về frostily
frostily nghĩa là gì?
frostily nghĩa là băng giá (bản dịch máy, chưa biên tập). frostily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without warmth or enthusiasm.
frostily được dùng trong câu như thế nào?
"I had hoped to find you alone," he said frostily. (Jacques Futrelle, The Chase of the Golden Plate. Nguồn: Project Gutenberg #38981.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frostily, mã đối chiếu EV-FBE25021. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng