Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brown”

1.429 câu thật có từ brown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brown nghĩa là nâu. brown là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a color similar to that of wood or earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brown

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng brown

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brown hair5.033 lần
reddish brown1.284 lần
dark brown3.615 lần
brown paper1.689 lần
brown eyes5.094 lần
brown colour779 lần
yellowish brown505 lần
nut brown531 lần
brown curls536 lần
golden brown779 lần
soft brown912 lần
greyish brown449 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brown trong kho câu?
Kho câu có 1.429 câu có từ brown hoặc các dạng của từ, trích từ 966 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brown gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 420 câu, rồi Bậc B1 với 223 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brown: Quá khứ đơn (160 câu), Câu phủ định (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.