Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “briefly”

322 câu thật có từ briefly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: briefly nghĩa là ngắn gọn. briefly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a short time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ briefly

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng briefly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
briefly enters353 lần
briefly stated245 lần
phy briefly72 lần
briefly explained310 lần
briefly related245 lần
briefly recounted60 lần
briefly describe164 lần
briefly narrated55 lần
briefly sketched51 lần
briefly described199 lần
briefly summed45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ briefly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ briefly trong kho câu?
Kho câu có 322 câu có từ briefly hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ briefly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ briefly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ briefly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ briefly: Quá khứ đơn (57 câu), may và might (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.